Electrolux là một thương hiệu điện tử gia dụng nổi tiếng đến từ Thuỵ Điển và được rất nhiều người tin dùng hiện nay. Máy lạnh Electrolux được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, chất lượng cao và đi kèm với đó là một bảng mã lỗi chi tiết hỗ trợ người dùng có thể xác định được hư hỏng cũng như tìm thấy cách giải quyết tối ưu nhất. Bài viết dưới đây sẽ là “cẩm nang” cung cấp những thông tin hữu ích giúp bạn có thể sửa máy lạnh Electrolux ngay tại nhà.

Cách kiểm tra mã lỗi trên máy lạnh
Một ưu điểm trên máy lạnh Electrolux hay nhiều dòng máy lạnh thế hệ mới nói chung đó chính là khả năng tự động báo lỗi bằng hệ thống màn hình LCD có trên thiết bị. Chính vì vậy khi có bất cứ lỗi kỹ thuật hoặc hoạt động sai lệch nào trong quá trình sử dụng, máy lạnh sẽ đưa ra cảnh báo tới người dùng.
Điều đó giúp chúng ta có thể phát hiện được lỗi sai sớm cũng như chủ động sửa máy lạnh Electrolux kịp thời.

Vậy cụ thể cách kiểm tra lỗi để có cơ sở so sánh với bảng mã lỗi máy lạnh là gì? Sau đây là 3 bước mà bạn cần thực hiện:
- Bước 1: Sử dụng điều khiển máy lạnh (remote) hướng về phía dàn lạnh của thiết bị.
- Bước 2: Trên bàn phím điều khiển, bạn thao tác nhấn giữ phím “Check” hoặc “CHK” cho đến khi trên màn hình hiển thị số “00”.
- Bước 3: Nhấn phím mũi tên đi xuống, lưu ý mỗi lần nhấn nút, màn hình điều khiển sẽ hiển thị lỗi đang gặp phải. Điều cần làm lúc này là bạn cần so sánh với bảng mã lỗi máy lạnh để tìm ra nguyên nhân hư hỏng của thiết bị.

Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux và cách xác nhận các lỗi
Dưới đây là bảng mã lỗi dành cho đa số các dòng máy lạnh 1 chiều hoặc 2 chiều hiện nay mà bạn có thể căn cứ để xác định cũng như tìm cách sửa máy lạnh Electrolux:
| STT | Mã lỗi | Tên lỗi | Cách xác nhận lỗi và xử lý |
| 1 | E1 | Cảm biến nhiệt độ phòng bị lỗi | Kiểm tra và sửa chữa/thay thế cảm biến nhiệt độ |
| 2 | E2 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh | Kiểm tra cảm biến nhiệt của dàn lạnh |
| 3 | E3 | Môi chất lạnh bị tắc nghẽn hoặc rò rỉ | Kiểm tra và sửa chữa/nạp ga cho máy lạnh |
| 4 | E4 | Bảo vệ máy nén có lỗi xả nhiệt độ cao | Kiểm tra block nhiệt độ, xác nhận điểm bất thường |
| 5 | E5 | Bảo vệ quá dòng AC | Kiểm tra lại bộ phận bảo vệ máy lạnh |
| 6 | E6 | Lộn pha/lỗi giao tiếp giữa bộ phận dàn nóng và dàn lạnh | Kiểm tra kết nối trong ngoài của 2 khối |
| 7 | H8, H4 | Cảnh báo nhiệt độ quá cao | Xác nhận nhiệt độ cao bất thường |
| 8 | H6 | Động cơ (motor) quạt dàn lạnh không có phản hồi | Kiểm tra và sửa chữa quạt của dàn lạnh thiết bị |
| 9 | LP | Lỗi giữa dàn lạnh và dàn nóng | Kiểm tra kết nối |
| 10 | L3 | Động cơ quạt dàn nóng (motor) lỗi | Kiểm tra động cơ quạt ở dàn nóng |
| 11 | L9 | Bảo vệ dòng điện | Kiểm tra phần điện áp |
| 12 | F0 | Môi chất lạnh bị tích tụ | Kiểm tra môi chất lạnh |
| 13 | F1 | Bị ngắn/hở nguồn mạch cảm biến bên trong phòng | Kiểm tra bộ cảm biến phòng |
| 14 | F2 | Bị ngắn/hở mạch cảm biến đường ống ở bộ phận dàn lạnh | Kiểm tra bộ cảm biến nhiệt dàn lạnh |
| 15 | F3 | Bị ngắn/hở mạch cảm biến tại dàn nóng | Kiểm tra cảm biến ở dàn nóng |
| 16 | F4 | Bị ngắn/hở mạch cảm biến của đường ống dàn nóng | Dàn nóng bất thường, kiểm tra lỗi cảm biến dàn nóng |
| 17 | F5 | Bị ngắn/hở mạch cảm biến xả | Cảm biến có hiện tượng xả bất thường |
| 18 | F6 | Quá tải/sụt đạt giới hạn | Máy lạnh chạy quá tải |
| 19 | F8 | Quá dòng/sụt đạt giới hạn | Đo dòng máy lạnh đóng băng |
| 20 | FH | Giới hạn phòng đóng băng | Kiểm tra tình trạng máy lạnh đóng băng |
| 21 | H1 | Rã đông | Kiểm ra máy lạnh chạy nóng |
| 22 | H3 | Bảo vệ hạn chế chống quá tải máy nén | Kiểm tra máy nén máy lạnh |
| 23 | H5 | Bảo vệ IPM | |
| 24 | HC | Bảo vệ PFC | |
| 25 | EE | Lỗi EEPROM | |
| 26 | PH | Bảo vệ điện áp PN cao | Kiểm tra phần điện áp PN |
| 27 | PL | Bảo vệ điện áp PL thấp | Kiểm tra phần điện áp thấp |
| 28 | U7 | Lỗi bất thường tại van 4 chiều | Kiểm tra bộ phận van đảo chiều máy lạnh |
| 29 | P0 | Máy nén trong chế độ chạy thử bị tần số thấp | Kiểm tra block máy lạnh |
| 30 | P1 | Lỗi tần số định mức của máy nén trong chế độ chạy thử | Kiểm tra máy nén |
| 31 | P2 | Lỗi tần số tối đa máy nén trong chế độ chạy thử | Kiểm tra máy nén |
| 32 | LU | Cảnh báo công suất máy lạnh | Kiểm tra lỗi và điều chỉnh |
| 33 | EU | Cảnh báo nhiệt độ máy lạnh bất thường | Kiểm tra xác nhận nhiệt độ |
Một số lỗi thường gặp khác
Máy lạnh Electrolux còn hay gặp phải một số lỗi khác nằm ngoài bảng lỗi kể trên. Vì vậy, để có thể tìm kiếm nguyên nhân và thành công sửa máy lạnh Electrolux, bạn cũng nên nghiên cứu 5 lỗi sau:
Lỗi mất nguồn
- Dấu hiệu: Khi mở cầu chì không còn nghe tiếng bíp của máy lạnh.
- Nguyên nhân: Mạch hở, lỏng bộ phận cầu chì hoặc hệ thống bo mạch điều khiển trên dàn lạnh bị hư hỏng.

Lỗi remote không điều khiển được
- Dấu hiệu: Khi hướng remote về phía thiết bị, bấm nút nhưng máy lạnh không có phản ứng.
- Nguyên nhân: Do điều khiển bị hỏng hoặc hết pin, từ đó không thể phát đi được tín hiệu, hoặc có thể do bộ nhận tín hiệu của dàn lạnh bị hư hỏng.
Lỗi dàn lạnh thổi ra mùi hôi khó chịu
- Dấu hiệu: Khi hoạt động, máy lạnh toả ra mùi hôi rất khó chịu, ảnh hưởng đến người sử dụng.
- Nguyên nhân: Nếu máy lạnh có mùi hôi từ gas thì khả năng cao là dàn lạnh đã bị rò rỉ khí gas. Hoặc mùi hôi cũng có thể đến từ việc dàn lạnh không được bảo dưỡng và vệ sinh thường xuyên dẫn đến nấm mốc.

Lỗi dàn lạnh
- Dấu hiệu: Bộ phận dàn lạnh xảy ra hiện tượng đọng sương, chảy nước, gió thổi ra mờ sương, dàn lạnh bị đóng băng.
- Nguyên nhân: Dàn lạnh bị đóng băng do quạt máy lạnh quay chậm hoặc không quay. Ống xả nước bị nghẽn, nước không thể thoát ra ngoài khiến dàn lạnh bị chảy nước.
Máy lạnh không mát hoặc ít mát
- Dấu hiệu: Nhiệt độ máy lạnh không đạt đến mức yêu cầu, khi sử dụng có cảm giác nóng, ngột ngạt.
- Nguyên nhân: Có thể do máy bị hết gas, bo mạch dàn lạnh bị hỏng hay quạt tại dàn lạnh gặp phải sự cố.

